- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
phụ âm môi (b, p, m)
Âm đôi môi là âm được phát ra ở hai môi.
phụ âm môi (b, p, m)
Âm đôi môi là âm được phát ra ở hai môi.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
phụ âm môi (b, p, m)
phụ âm môi (b, p, m)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.