- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
cửa đôi; cửa hai cánh
Cái tủ lạnh này là loại hai cửa.
cửa đôi; cửa hai cánh
Cái tủ lạnh này là loại hai cửa.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
cửa đôi; cửa hai cánh
cửa đôi; cửa hai cánh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.