- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
hai tiêu chuẩn; tiêu chuẩn kép; (khẩu) hai mặt
Anh ấy có tiêu chuẩn kép.
hai tiêu chuẩn; tiêu chuẩn kép; (khẩu) hai mặt
Anh ấy có tiêu chuẩn kép.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
hai tiêu chuẩn; tiêu chuẩn kép; (khẩu) hai mặt
hai tiêu chuẩn; tiêu chuẩn kép; (khẩu) hai mặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.