- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
lõi kép; bộ xử lý hai nhân (tin học)
Máy tính này là lõi kép.
lõi kép; bộ xử lý hai nhân (tin học)
Máy tính này là lõi kép.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
lõi kép; bộ xử lý hai nhân (tin học)
lõi kép; bộ xử lý hai nhân (tin học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.