- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
hai chân; đôi chân
中人身体下面用来行走的两条腿rén shēntǐ xiàmiàn yònglái xíngzǒu de liǎng tiáo tuǐ
Đôi chân của anh ấy rất dài.
hai chân; đôi chân
中人身体下面的两条腿rén shēntǐ xiàmiàn de liǎng tiáo tuǐ
hai chân; đôi chân
hai chân; đôi chân
中人身体下面用来行走的两条腿rén shēntǐ xiàmiàn yònglái xíngzǒu de liǎng tiáo tuǐ
Đôi chân của anh ấy rất dài.
hai chân; đôi chân
中人身体下面的两条腿rén shēntǐ xiàmiàn de liǎng tiáo tuǐ
hai chân; đôi chân
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Đôi chân (腿) là phần thịt giúp ta bước lùi hay tiến tới.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Đôi chân (腿) là phần thịt giúp ta bước lùi hay tiến tới.
hai chân; đôi chân
hai chân; đôi chân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.