- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
hai đầu gối; cả hai gối
Anh ấy quỳ gối.
hai đầu gối; cả hai gối
Anh ấy quỳ gối.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
hai đầu gối; cả hai gối
hai đầu gối; cả hai gối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.