- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
hai cánh tay; đôi tay
Anh ấy dang rộng vòng tay ôm tôi.
Nó mở rộng hai cánh tay như muốn ôm trọn cả thế giới này.
hai cánh tay; đôi tay
Anh ấy dang rộng hai tay ôm tôi.
hai cánh tay; đôi tay
Anh ấy dang rộng vòng tay ôm tôi.
Nó mở rộng hai cánh tay như muốn ôm trọn cả thế giới này.
hai cánh tay; đôi tay
Anh ấy dang rộng hai tay ôm tôi.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
hai cánh tay; đôi tay
hai cánh tay; đôi tay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
vũ khí; đạn dược; khí tài quân sự
vũ khí; đạn dược; khí tài quân sự