- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
biện pháp kỷ luật nội bộ của Đảng Cộng sản Trung Quốc dùng để giam giữ và thẩm vấn cán bộ vi phạm (chỉ định thời gian và địa điểm cụ thể để thẩm tra)
biện pháp kỷ luật nội bộ của Đảng Cộng sản Trung Quốc dùng để giam giữ và thẩm vấn cán bộ vi phạm (chỉ định thời gian và địa điểm cụ thể để thẩm tra)
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
biện pháp kỷ luật nội bộ của Đảng Cộng sản Trung Quốc dùng để giam giữ và thẩm vấn cán bộ vi phạm (chỉ định thời gian và địa điểm cụ thể để thẩm tra)
biện pháp kỷ luật nội bộ của Đảng Cộng sản Trung Quốc dùng để giam giữ và thẩm vấn cán bộ vi phạm (chỉ định thời gian và địa điểm cụ thể để thẩm tra)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.