- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
cùng có lợi; đôi bên cùng thắng
Đây là một tình huống đôi bên cùng có lợi.
hai bên cùng thắng; đôi bên cùng có lợi
Đây là một tình huống đôi bên cùng có lợi.
cùng có lợi; đôi bên cùng thắng
Đây là một tình huống đôi bên cùng có lợi.
hai bên cùng thắng; đôi bên cùng có lợi
Đây là một tình huống đôi bên cùng có lợi.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Chiến thắng là thoát khỏi nguy vong, dùng miệng đàm phán rồi thu về tiền bạc.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Chiến thắng là thoát khỏi nguy vong, dùng miệng đàm phán rồi thu về tiền bạc.
cùng có lợi; đôi bên cùng thắng
cùng có lợi; đôi bên cùng thắng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.