- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
hai bên; song phương
Chúng tôi có quan hệ song phương.
hai bên; song phương
Chúng tôi có quan hệ song phương.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
hai bên; song phương
hai bên; song phương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.