- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
trằn trọc; lăn lộn (không ngủ được)
Anh ấy nằm trên giường trằn trọc.
trằn trọc; lăn lộn (không ngủ được)
Anh ấy nằm trên giường trằn trọc.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Người đứng nghiêng một bên để tuân theo quy tắc, đó là cạnh bên (trắc).
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Người đứng nghiêng một bên để tuân theo quy tắc, đó là cạnh bên (trắc).
trằn trọc; lăn lộn (không ngủ được)
trằn trọc; lăn lộn (không ngủ được)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.