- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
(khẩu) ngược lại; trái lại; thay vào đó lại
Anh ấy không tức giận, ngược lại còn cười.
(khẩu) ngược lại; trái lại; thay vào đó lại
Anh ấy không tức giận, ngược lại còn cười.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
(khẩu) ngược lại; trái lại; thay vào đó lại
(khẩu) ngược lại; trái lại; thay vào đó lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.