- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
nhiều lần; lặp đi lặp lại
Anh ấy đọc đi đọc lại cuốn sách đó.
lặp đi lặp lại nhiều lần; hết lần này đến lần khác
Anh ấy kể đi kể lại cùng một câu chuyện.
nhiều lần; lặp đi lặp lại
Anh ấy đọc đi đọc lại cuốn sách đó.
lặp đi lặp lại nhiều lần; hết lần này đến lần khác
Anh ấy kể đi kể lại cùng một câu chuyện.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
nhiều lần; lặp đi lặp lại
nhiều lần; lặp đi lặp lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.