Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
lật lời; nuốt lời; đổi miệng
Anh ấy đã tự sửa lời, nói rằng anh ấy không làm.
rút lời; nuốt lời
Anh ta đã phản khẩu, không thừa nhận.
nuốt lời; lật lọng
Anh ấy đã thất hứa, không đến.
lật lời; nuốt lời; đổi miệng
Anh ấy đã tự sửa lời, nói rằng anh ấy không làm.
rút lời; nuốt lời
Anh ta đã phản khẩu, không thừa nhận.
nuốt lời; lật lọng
Anh ấy đã thất hứa, không đến.