- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
nuôi dưỡng cha mẹ lúc về già; báo hiếu
Chúng ta phải phụng dưỡng cha mẹ.
con cái phụng dưỡng cha mẹ; báo đáp ơn nuôi dưỡng
Quạ có tình cảm phản bồ.
con cái nuôi dưỡng cha mẹ lúc tuổi già; (bóng) đền ơn đáp nghĩa
nuôi dưỡng cha mẹ lúc về già; báo hiếu
Chúng ta phải phụng dưỡng cha mẹ.
con cái phụng dưỡng cha mẹ; báo đáp ơn nuôi dưỡng
Quạ có tình cảm phản bồ.
con cái nuôi dưỡng cha mẹ lúc tuổi già; (bóng) đền ơn đáp nghĩa
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
nuôi dưỡng cha mẹ lúc về già; báo hiếu
nuôi dưỡng cha mẹ lúc về già; báo hiếu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Quạ có nghĩa vụ phản bổ.
con cái nuôi dưỡng lại cha mẹ; (bóng) báo đáp; đền ơn
Quạ có nghĩa vụ phản bồ.
Quạ có nghĩa vụ phản bổ.
con cái nuôi dưỡng lại cha mẹ; (bóng) báo đáp; đền ơn
Quạ có nghĩa vụ phản bồ.