- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
cãi lại; đối đáp lại
Bạn đừng cãi lại.
cãi lại; nói ngược lại
Anh ấy luôn thích cãi lại.
rút lời; nuốt lời
Anh ấy đã nuốt lời, không giữ lời hứa.
cãi lại; đối đáp lại
Bạn đừng cãi lại.
cãi lại; nói ngược lại
Anh ấy luôn thích cãi lại.
rút lời; nuốt lời
Anh ấy đã nuốt lời, không giữ lời hứa.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
cãi lại; đối đáp lại
cãi lại; đối đáp lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
rút lời; nuốt lời; lật mặt
Anh ấy không bao giờ thất hứa.
rút lời; nuốt lời; lật mặt
Anh ấy không bao giờ thất hứa.