- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
chim cò mỏ cong (Recurvirostra avosetta)
Chim mỏ cong là một loài chim di cư.
chim cò mỏ cong (Recurvirostra avosetta)
Chim mỏ cong là một loài chim di cư.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
chim cò mỏ cong (Recurvirostra avosetta)
chim cò mỏ cong (Recurvirostra avosetta)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.