- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
buồn nôn; nôn oẹ
Anh ấy cảm thấy buồn nôn.
buồn nôn; nôn mửa
Anh ấy ăn quá nhiều nên hơi buồn nôn.
buồn nôn; nôn oẹ
Anh ấy cảm thấy buồn nôn.
buồn nôn; nôn mửa
Anh ấy ăn quá nhiều nên hơi buồn nôn.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Dạ dày là cơ quan trong cơ thể có hình ô vuông như ruộng để chứa thức ăn.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Dạ dày là cơ quan trong cơ thể có hình ô vuông như ruộng để chứa thức ăn.
buồn nôn; nôn oẹ
buồn nôn; nôn oẹ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.