- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
làm nền tương phản; tôn lên bằng cách đối lập
Bức tranh này dùng màu đen để làm nổi bật màu trắng.
làm nền tương phản; tôn lên bằng cách đối lập
Bức tranh này dùng màu đen để làm nổi bật màu trắng.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
làm nền tương phản; tôn lên bằng cách đối lập
làm nền tương phản; tôn lên bằng cách đối lập
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.