- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
chống Viên (chỉ việc chống lại Viên Thế Khải trong Chiến tranh Hộ Quốc 1915–1916)
Chiến tranh phản Viên xảy ra vào năm 1915.
chống Viên (chỉ việc chống lại Viên Thế Khải trong Chiến tranh Hộ Quốc 1915–1916)
Chiến tranh phản Viên xảy ra vào năm 1915.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
chống Viên (chỉ việc chống lại Viên Thế Khải trong Chiến tranh Hộ Quốc 1915–1916)
chống Viên (chỉ việc chống lại Viên Thế Khải trong Chiến tranh Hộ Quốc 1915–1916)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.