- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
ngược lại; nhìn lại mà xét
Ngược lại, anh ấy lại rất bình tĩnh.
nhìn lại; ngược lại mà xét
Ngược lại, anh ấy lại chẳng làm gì cả.
nhìn lại; xét từ góc độ ngược lại
ngược lại; nhìn lại mà xét
Ngược lại, anh ấy lại rất bình tĩnh.
nhìn lại; ngược lại mà xét
Ngược lại, anh ấy lại chẳng làm gì cả.
nhìn lại; xét từ góc độ ngược lại
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
ngược lại; nhìn lại mà xét
ngược lại; nhìn lại mà xét
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Nhìn lại hành vi của anh ấy, tôi thấy rất kỳ lạ.
nhìn lại; so sánh ngược lại; xét từ góc độ ngược lại
Nhìn lại bản thân, tôi vẫn còn nhiều thiếu sót.
tự kiểm điểm; nội tâm suy xét; tự vấn lương tâm
Chúng ta nên tự xem xét nội tâm của mình.
Nhìn lại hành vi của anh ấy, tôi thấy rất kỳ lạ.
nhìn lại; so sánh ngược lại; xét từ góc độ ngược lại
Nhìn lại bản thân, tôi vẫn còn nhiều thiếu sót.
tự kiểm điểm; nội tâm suy xét; tự vấn lương tâm
Chúng ta nên tự xem xét nội tâm của mình.