- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
phản tặc; kẻ phản loạn (thời phong kiến)
Anh ta bị buộc tội là phản tặc.
kẻ phản loạn; phần tử phản cách mạng (sau 1949)
(lóng) phản tặc; kẻ chống đối (thường tự gọi, đặc biệt trong giới ủng hộ dân chủ)
Anh ta bị coi là phản tặc.
phản tặc; kẻ phản loạn (thời phong kiến)
Anh ta bị buộc tội là phản tặc.
kẻ phản loạn; phần tử phản cách mạng (sau 1949)
(lóng) phản tặc; kẻ chống đối (thường tự gọi, đặc biệt trong giới ủng hộ dân chủ)
Anh ta bị coi là phản tặc.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Kẻ trộm dùng vũ lực để cướp đoạt tiền bạc và của cải của người khác.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Kẻ trộm dùng vũ lực để cướp đoạt tiền bạc và của cải của người khác.
phản tặc; kẻ phản loạn (thời phong kiến)
phản tặc; kẻ phản loạn (thời phong kiến)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.