- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
nhìn lại; quay đầu nhìn lại
Anh ấy ngoảnh lại một cái.
nhìn lại; do dự; hối tiếc (bóng)
Anh ấy không bao giờ hối hận về quyết định của mình.
nhìn lại; quay đầu nhìn lại
Anh ấy ngoảnh lại một cái.
nhìn lại; do dự; hối tiếc (bóng)
Anh ấy không bao giờ hối hận về quyết định của mình.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.
nhìn lại; quay đầu nhìn lại
nhìn lại; quay đầu nhìn lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.