- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
(tướng số) xương gáy lồi ra, dấu hiệu của kẻ phản trắc; (bóng) bản tính phản bội
Anh ta có phản cốt, không thể tin được.
(tướng số) xương gáy lồi ra, dấu hiệu của kẻ phản trắc; (bóng) bản tính phản bội
Anh ta có phản cốt, không thể tin được.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
(tướng số) xương gáy lồi ra, dấu hiệu của kẻ phản trắc; (bóng) bản tính phản bội
(tướng số) xương gáy lồi ra, dấu hiệu của kẻ phản trắc; (bóng) bản tính phản bội
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.