- 弓cung(cây cung)
- 癶bát(hai chân bước ra)
- 又hựu(bàn tay phải)
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
phát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
中从某处发送或送出去cóng mǒu chù fāsòng huò sòngchūqù
Tôi gửi email cho bạn.
Tôi chưa gội đầu.
đưa ra; ban hành; làm nên
中公开宣布或颁布某事gōngkāi xuānbù huò bānbù mǒushì
bộ tóc (bộ thủ chỉ tóc)
中长在头皮上的丝状物zhǎng zài tóupí shàng de sīzhuàng wù
Tóc của cô ấy rất dài.
phát âm Đài Loan: [fa3]
中语言中的单个音素或音节yǔyán zhōng de dāngè yīnsù huò yīnjié
phát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
中从某处发送或送出去cóng mǒu chù fāsòng huò sòngchūqù
Tôi gửi email cho bạn.
Tôi chưa gội đầu.
đưa ra; ban hành; làm nên
中公开宣布或颁布某事gōngkāi xuānbù huò bānbù mǒushì
bộ tóc (bộ thủ chỉ tóc)
中长在头皮上的丝状物zhǎng zài tóupí shàng de sīzhuàng wù
Tóc của cô ấy rất dài.
phát âm Đài Loan: [fa3]
中语言中的单个音素或音节yǔyán zhōng de dāngè yīnsù huò yīnjié
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
phát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
bộ tóc (bộ thủ chỉ tóc)
phát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
Anh ấy đã gửi một email.
phát tài; kiếm bộn tiền
中突然获得很多钱túrán huòdé hěnduō qián
Anh ấy phát tài rồi.
bộc lộ; thể hiện (cảm xúc)
中把心里的感情表现出来bǎ xīnli de gǎnqíng biǎoxiàn chūlái
Anh ấy đã nổi nóng.
lượng từ chỉ số phát súng (viên, phát)
中形容枪炮射出的次数xíngróngcí qiāngtàorayūnchūde cìshù
xây dựng; kiến tạo; cấu thành
中逐步增加、扩大或完成某事zhúbù zēngjiā、kuòdà huò wánchéng mǒushì
Kinh tế Trung Quốc phát triển rất nhanh.
Anh ấy đã gửi một email.
phát tài; kiếm bộn tiền
中突然获得很多钱túrán huòdé hěnduō qián
Anh ấy phát tài rồi.
bộc lộ; thể hiện (cảm xúc)
中把心里的感情表现出来bǎ xīnli de gǎnqíng biǎoxiàn chūlái
Anh ấy đã nổi nóng.
lượng từ chỉ số phát súng (viên, phát)
中形容枪炮射出的次数xíngróngcí qiāngtàorayūnchūde cìshù
xây dựng; kiến tạo; cấu thành
中逐步增加、扩大或完成某事zhúbù zēngjiā、kuòdà huò wánchéng mǒushì
Kinh tế Trung Quốc phát triển rất nhanh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.