- 弓cung(cây cung)
- 癶bát(hai chân bước ra)
- 又hựu(bàn tay phải)
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
xử lý văn bản
Chúng tôi đi tham gia buổi họp báo.
lễ công bố; buổi phát hành
Chúng tôi đi tham gia buổi lễ ra mắt sản phẩm mới.
buổi họp báo; sự ra mắt sản phẩm
xử lý văn bản
Chúng tôi đi tham gia buổi họp báo.
lễ công bố; buổi phát hành
Chúng tôi đi tham gia buổi lễ ra mắt sản phẩm mới.
buổi họp báo; sự ra mắt sản phẩm
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
xử lý văn bản
xử lý văn bản
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chúng tôi đi tham gia buổi ra mắt sản phẩm mới.
buổi trình diễn thời trang; show thời trang
Tôi đi xem buổi trình diễn thời trang.
buổi biểu diễn; cuộc biểu diễn
Tôi đi xem buổi biểu diễn.
buổi phát biểu; buổi họp báo
Tôi đã tham gia một buổi biểu diễn.
cuộc họp phát biểu; cuộc míttinh
Họ đang tổ chức một buổi mít tinh.
hội thuyết trình; hội báo cáo luận văn
Tôi đã tham gia một buổi thuyết trình.
Chúng tôi đi tham gia buổi ra mắt sản phẩm mới.
buổi trình diễn thời trang; show thời trang
Tôi đi xem buổi trình diễn thời trang.
buổi biểu diễn; cuộc biểu diễn
Tôi đi xem buổi biểu diễn.
buổi phát biểu; buổi họp báo
Tôi đã tham gia một buổi biểu diễn.
cuộc họp phát biểu; cuộc míttinh
Họ đang tổ chức một buổi mít tinh.
hội thuyết trình; hội báo cáo luận văn
Tôi đã tham gia một buổi thuyết trình.