- 爫trảo(bàn tay (từ trên))
- 冖mịch(vật được trao)
- 又hựu(bàn tay (từ dưới))
Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).
nhận; chịu đựng; bị
Anh ấy đã nhận nhiệm vụ.
nhận; chịu đựng; bị
Anh ấy đã nhận nhiệm vụ.
Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
nhận; chịu đựng; bị
nhận; chịu đựng; bị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.