- 口khẩu(miệng (tượng hình))
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
giác bám miệng (ở ký sinh trùng hút máu)
Loại ký sinh trùng này có giác hút miệng.
giác bám miệng (ở ký sinh trùng hút máu)
Loại ký sinh trùng này có giác hút miệng.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
giác bám miệng (ở ký sinh trùng hút máu)
giác bám miệng (ở ký sinh trùng hút máu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.