- 口khẩu(miệng (tượng hình))
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
dẫn chương trình bằng lời nói; đọc lời (trên sóng phát thanh/truyền hình)
Cô ấy đang đọc tin tức.
quảng cáo bằng lời nói trực tiếp đến khán giả; đọc quảng cáo miệng
Anh ấy đang quảng cáo sản phẩm mới bằng lời nói.
quảng cáo miệng; lời giới thiệu sản phẩm (do người nổi tiếng đọc trực tiếp)
dẫn chương trình bằng lời nói; đọc lời (trên sóng phát thanh/truyền hình)
Cô ấy đang đọc tin tức.
quảng cáo bằng lời nói trực tiếp đến khán giả; đọc quảng cáo miệng
Anh ấy đang quảng cáo sản phẩm mới bằng lời nói.
quảng cáo miệng; lời giới thiệu sản phẩm (do người nổi tiếng đọc trực tiếp)
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).
dẫn chương trình bằng lời nói; đọc lời (trên sóng phát thanh/truyền hình)
dẫn chương trình bằng lời nói; đọc lời (trên sóng phát thanh/truyền hình)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Bài quảng cáo truyền miệng này rất được yêu thích.
Bài quảng cáo truyền miệng này rất được yêu thích.