- 口khẩu(miệng (tượng hình))
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
gà trộn sốt ớt (món gà hấp ăn kèm sốt ớt cay)
gà trộn sốt ớt (món gà hấp ăn kèm sốt ớt cay)
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
gà trộn sốt ớt (món gà hấp ăn kèm sốt ớt cay)
gà trộn sốt ớt (món gà hấp ăn kèm sốt ớt cay)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.