- 口khẩu(miệng (tượng hình))
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
được truyền tụng rộng rãi; tiếng lành đồn xa [thành ngữ]
Bộ phim này được truyền miệng rộng rãi, rất nhiều người thích.
được truyền tụng rộng rãi; tiếng lành đồn xa [thành ngữ]
Bộ phim này được truyền miệng rộng rãi, rất nhiều người thích.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Tấm bia là phiến đá thấp dựng lên để khắc chữ tưởng niệm.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Tấm bia là phiến đá thấp dựng lên để khắc chữ tưởng niệm.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
được truyền tụng rộng rãi; tiếng lành đồn xa [thành ngữ]
được truyền tụng rộng rãi; tiếng lành đồn xa [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.