son môi
// NGHĨA CHÍNHson môi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Cô ấy thích thoa son môi.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.