- 口khẩu(miệng (tượng hình))
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
kèn melodica; đàn phong cầm miệng
Anh ấy biết chơi melodica.
kèn melodica; đàn phong cầm miệng
Anh ấy biết chơi melodica.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Đàn cầm được chạm khắc từ hai mảnh ngọc quý, vang lên âm thanh của hiện tại.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Đàn cầm được chạm khắc từ hai mảnh ngọc quý, vang lên âm thanh của hiện tại.
kèn melodica; đàn phong cầm miệng
kèn melodica; đàn phong cầm miệng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.