- 勹bao(bao bọc, uốn cong)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Câu văn là lời nói từ miệng được bao bọc gọn trong một ý.
dấu chấm (câu)
Vui lòng thêm dấu chấm câu vào cuối câu.
dấu chấm (câu); dấu chấm hết
dấu chấm (câu)
Vui lòng thêm dấu chấm câu vào cuối câu.
dấu chấm (câu); dấu chấm hết
Câu văn là lời nói từ miệng được bao bọc gọn trong một ý.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Câu văn là lời nói từ miệng được bao bọc gọn trong một ý.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
dấu chấm (câu)
dấu chấm (câu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.