- 勹bao(bao bọc, uốn cong)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Câu văn là lời nói từ miệng được bao bọc gọn trong một ý.
dấu câu (thời xưa, trước khi có ký hiệu chấm câu hiện đại)
Câu đậu là dấu câu trong văn chương cổ đại.
dấu chấm câu và dấu phẩy
Xin hãy chú ý đến dấu câu.
dấu câu; cách ngắt câu (trong văn cổ)
dấu câu (thời xưa, trước khi có ký hiệu chấm câu hiện đại)
Câu đậu là dấu câu trong văn chương cổ đại.
dấu chấm câu và dấu phẩy
Xin hãy chú ý đến dấu câu.
dấu câu; cách ngắt câu (trong văn cổ)
Câu văn là lời nói từ miệng được bao bọc gọn trong một ý.
Bước đi vòng vèo như hạt đậu lăn, khiến người ta bật cười.
Câu văn là lời nói từ miệng được bao bọc gọn trong một ý.
Bước đi vòng vèo như hạt đậu lăn, khiến người ta bật cười.
dấu câu (thời xưa, trước khi có ký hiệu chấm câu hiện đại)
dấu câu (thời xưa, trước khi có ký hiệu chấm câu hiện đại)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Xin hãy chú ý đến câu và dấu câu.
Xin hãy chú ý đến câu và dấu câu.