lắm lời; lải nhải
được hưởng; nhận ơn (khiêm tốn)
lắm lời; lải nhải
Người này rất lắm lời.
được hưởng; nhận ơn (khiêm tốn)
Được hưởng lợi, làm phiền.
lắm lời; lải nhải
Người này rất lắm lời.
được hưởng; nhận ơn (khiêm tốn)
Được hưởng lợi, làm phiền.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.