- 門môn(cái cổng, cánh cửa)
- 口khẩu(cái miệng)
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
(văn) hỏi han; thỉnh vấn
hỏi thẳng; tra vấn; (văn) cầu hỏi
Anh ấy đã hỏi giáo viên một câu hỏi.
hỏi han; truy vấn; (văn) chất vấn
Anh ấy tự vấn lòng mình.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
(văn) hỏi han; thỉnh vấn
hỏi thẳng; tra vấn; (văn) cầu hỏi
Anh ấy đã hỏi giáo viên một câu hỏi.
hỏi han; truy vấn; (văn) chất vấn
Anh ấy tự vấn lòng mình.
(văn) hỏi han; thỉnh vấn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.