- 口khẩu(miệng)
- 八bát(tản ra, phân chia)
Miệng chỉ phát ra một âm thanh rồi tan ra — ý chỉ 'chỉ một mà thôi'.
chỉ là; chỉ; chẳng qua là
中仅仅;没有其他的;表示限制或转折jǐnjǐn; méiyǒu qítā de; biǎoshì xiànzhì huò zhuǎnzhé
Tôi chỉ là muốn giúp bạn.
Tôi không biết nên nói gì cả...
Ngoài ra, phòng này không có thiết bị làm lạnh hay gì hết, mà chỉ có một cái quạt giấy.
Anh chỉ trách người chứ không trách mình.
chỉ là; chỉ; chẳng qua là
中仅仅;没有其他的;表示限制或转折jǐnjǐn; méiyǒu qítā de; biǎoshì xiànzhì huò zhuǎnzhé
Tôi chỉ là muốn giúp bạn.
Tôi không biết nên nói gì cả...
Ngoài ra, phòng này không có thiết bị làm lạnh hay gì hết, mà chỉ có một cái quạt giấy.
Anh chỉ trách người chứ không trách mình.
Miệng chỉ phát ra một âm thanh rồi tan ra — ý chỉ 'chỉ một mà thôi'.
Dưới ánh mặt trời rõ ràng, mọi thứ hiện ra đúng như thật — đó chính là 'phải, đúng'.
Miệng chỉ phát ra một âm thanh rồi tan ra — ý chỉ 'chỉ một mà thôi'.
Dưới ánh mặt trời rõ ràng, mọi thứ hiện ra đúng như thật — đó chính là 'phải, đúng'.
chỉ là; chỉ; chẳng qua là
chỉ là; chỉ; chẳng qua là
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Tôi chỉ là tùy tiện nói ra cách nghĩ còn chưa chín chắn lắm của mình, không đến mức gọi là có nghiên cứu gì.
nhưng; tuy nhiên
中表示转折,与前面的意思相反或有区别biǎoshì zhuǎnzhé, yǔ qiánmiàn de yìsi xiāngfǎn huò yǒu qūbié
Anh ấy rất thông minh, chỉ là hơi lười một chút.
dứt khoát; thẳng thắn; đơn giản là
中仅仅;只有;只不过jǐnjǐng;zhǐyǒu;zhǐ búguò
Tôi chỉ là tùy tiện nói ra cách nghĩ còn chưa chín chắn lắm của mình, không đến mức gọi là có nghiên cứu gì.
nhưng; tuy nhiên
中表示转折,与前面的意思相反或有区别biǎoshì zhuǎnzhé, yǔ qiánmiàn de yìsi xiāngfǎn huò yǒu qūbié
Anh ấy rất thông minh, chỉ là hơi lười một chút.
dứt khoát; thẳng thắn; đơn giản là
中仅仅;只有;只不过jǐnjǐng;zhǐyǒu;zhǐ búguò