- 口khẩu(cái miệng)
- 丩củ(cuốn vào nhau, vặn xoắn)
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
rao hàng; mời mua
Anh ấy đang rao hàng trên phố.
bán rong; bán dạo
rao hàng; mời mua
Anh ấy đang rao hàng trên phố.
bán rong; bán dạo
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
rao hàng; mời mua
rao hàng; mời mua
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.