- 口khẩu(cái miệng)
- 丩củ(cuốn vào nhau, vặn xoắn)
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
đặt cược; gọi bài (trong bài bridge và các trò chơi bài tương tự)
Anh ấy gọi bài rất tốt.
đặt cược; gọi bài (trong bài bridge và các trò chơi bài tương tự)
Anh ấy gọi bài rất tốt.
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
đặt cược; gọi bài (trong bài bridge và các trò chơi bài tương tự)
đặt cược; gọi bài (trong bài bridge và các trò chơi bài tương tự)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.