- 口khẩu(cái miệng)
- 丩củ(cuốn vào nhau, vặn xoắn)
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
than vãn; kêu khổ
Anh ấy luôn than vãn về khó khăn.
than vãn; kêu khổ
Anh ấy luôn than khổ.
kêu khổ; than vãn về sự khó khăn
Anh ấy luôn than phiền.
than vãn; kêu khổ
Anh ấy luôn than vãn về khó khăn.
than vãn; kêu khổ
Anh ấy luôn than khổ.
kêu khổ; than vãn về sự khó khăn
Anh ấy luôn than phiền.
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
than vãn; kêu khổ
than vãn; kêu khổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
than thở; kêu ca (về khổ cực)
Anh ấy luôn than vãn.
than thở; kêu ca (về khổ cực)
Anh ấy luôn than vãn.