- 口khẩu(cái miệng)
- 丩củ(cuốn vào nhau, vặn xoắn)
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
đặt tên; gọi là; phong danh hiệu
Anh ấy gọi tên tôi.
gọi; gào; kêu; ra lệnh; được gọi là; tên là
Anh ấy hét lên: “Cứu tôi với!”
đặt tên; gọi là; phong danh hiệu
Anh ấy gọi tên tôi.
gọi; gào; kêu; ra lệnh; được gọi là; tên là
Anh ấy hét lên: “Cứu tôi với!”
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
đặt tên; gọi là; phong danh hiệu
đặt tên; gọi là; phong danh hiệu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.