- 口khẩu(cái miệng)
- 丩củ(cuốn vào nhau, vặn xoắn)
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
khiêu chiến; thách đấu
Anh ấy khiêu chiến với tôi.
khiêu chiến; thách đấu
Anh ấy khiêu chiến với tôi.
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.
khiêu chiến; thách đấu
khiêu chiến; thách đấu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.