- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
- 木mộc(cây gỗ)
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
người triệu tập; người chủ trì
Anh ấy là người triệu tập cuộc họp này.
người triệu tập; người chủ trì
Anh ấy là người triệu tập cuộc họp này.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người triệu tập; người chủ trì
người triệu tập; người chủ trì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.