- 門môn(cái cổng, cánh cửa)
- 口khẩu(cái miệng)
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
hỏi kỹ; tra hỏi
Anh ấy hỏi tôi rất nhiều câu hỏi.
hỏi tỉ mỉ; tra hỏi kỹ lưỡng
Anh ấy đã hỏi chi tiết về sự việc.
hỏi dò; truy vấn
Anh ấy dò hỏi tôi về kế hoạch của anh ấy.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
hỏi kỹ; tra hỏi
Anh ấy hỏi tôi rất nhiều câu hỏi.
hỏi tỉ mỉ; tra hỏi kỹ lưỡng
Anh ấy đã hỏi chi tiết về sự việc.
hỏi dò; truy vấn
Anh ấy dò hỏi tôi về kế hoạch của anh ấy.
hỏi đi hỏi lại; nhắc nhở; (âm thanh) tiếng leng keng; đốt (côn trùng)
Anh ấy hỏi đi hỏi lại tôi khi nào về nhà.
hỏi kỹ; tra hỏi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
hỏi đi hỏi lại; nhắc nhở; (âm thanh) tiếng leng keng; đốt (côn trùng)
Anh ấy hỏi đi hỏi lại tôi khi nào về nhà.