- 口khẩu(miệng)
- 丁đinh(người đàn ông trưởng thành)
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
có thể dùng làm; có thể được sử dụng để
Căn phòng này có thể dùng làm phòng ngủ.
có thể dùng làm; có thể được sử dụng để
Căn phòng này có thể dùng làm phòng ngủ.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
có thể dùng làm; có thể được sử dụng để
có thể dùng làm; có thể được sử dụng để
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.