- 口khẩu(miệng)
- 丁đinh(người đàn ông trưởng thành)
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
bỗng nhiên; đột nhiên (thường diễn tả cơn giận bùng phát)
Anh ấy làm việc rất hăng hái.
chu đáo tận tình; hết mực
Anh ấy làm việc hết sức mình.
hết sức; hết mình; ra sức
bỗng nhiên; đột nhiên (thường diễn tả cơn giận bùng phát)
Anh ấy làm việc rất hăng hái.
chu đáo tận tình; hết mực
Anh ấy làm việc hết sức mình.
hết sức; hết mình; ra sức
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
bỗng nhiên; đột nhiên (thường diễn tả cơn giận bùng phát)
bỗng nhiên; đột nhiên (thường diễn tả cơn giận bùng phát)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.