- 口khẩu(miệng)
- 丁đinh(người đàn ông trưởng thành)
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
chắc chắn; nhất định
Cái này chắc chắn là khó rồi.
Nếu cậu lại làm mất mặt công ty chúng ta, tôi không khách khí nữa đâu.
chắc chắn; nhất định
Cái này chắc chắn là khó rồi.
Nếu cậu lại làm mất mặt công ty chúng ta, tôi không khách khí nữa đâu.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
chắc chắn; nhất định
chắc chắn; nhất định
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.