- 口khẩu(miệng)
- 丁đinh(người đàn ông trưởng thành)
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
có thể đếm được; đếm được
Những quả táo này có thể đếm được.
có thể đếm được; hữu hạn đếm được
Danh từ đếm được là gì?
có thể đếm được; đếm được
Những quả táo này có thể đếm được.
có thể đếm được; hữu hạn đếm được
Danh từ đếm được là gì?
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
có thể đếm được; đếm được
có thể đếm được; đếm được
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.