- 口khẩu(miệng)
- 丁đinh(người đàn ông trưởng thành)
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
co giãn; đàn hồi; có thể điều chỉnh
Cái ghế này có thể điều chỉnh được.
co giãn; đàn hồi; có thể điều chỉnh
Cái ghế này có thể điều chỉnh được.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
co giãn; đàn hồi; có thể điều chỉnh
co giãn; đàn hồi; có thể điều chỉnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.